Tracnghiem

THỰC PHẨM

NỔI BẬT

CÔNG NGHỆ

KHOA HỌC

ĂN NGON

SỐNG KHỎE

NỔI BẬT

55 câu trắc nghiệm ôn tập Lịch Sử lớp 12 - Có đáp án ôn thi THPT Quốc Gia

 trắc nghiệm Lịch sử lớp 12 Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 12 ôn thi THPT quốc gia 2018
55 Câu hỏi trắc nghiệm môn lịch sử lớp 12 có đáp án chi tiết. Hy vọng với 55 câu hỏi trắc nghiệm môn lịch sử lớp 12 các bạn có thêm mới thật nhiều câu hỏi trắc nghiệm mới từ Goctailieu.net

Câu 1 Mục đích khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là gì?
A) Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất.
B) Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra.
C) Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam.
D) Để tăng cờng sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nớc t bản chủ
nghĩa.
Câu 2 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu t vốn
nhiều nhất vào các ngành nào?
A) Công nghiệp chế biến.
B) Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C) Nông nghiệp và thơng nghiệp.
D) Giao thông vận tải.

Câu 3 Vì sao t bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam?
A) ở Việt Nam có trữ lợng than lớn.
b) Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quốc.
c) Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp chính quốc
d) Tất cả cùng đúng.
Câu 4 Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, t bản Pháp hạn
chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?
a) Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
b Biến Việt Nam thành thị trờng tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất
c Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp
d Câu A và B đều đúng
Câu 5 Thành tựu nào quan trọng nhất mà Liên Xô đạt đợc sau Chiến tranh
thế giới thứ hai?
a Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
b Năm 1957, Liên Xô là nớc đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân
tạo của trái đất.
c Năm 1961, Liên Xô đa nhà du hành vũ trụ Ga-ga-rin bay vòng quanh
trái đất.
d Đến thập kỉ 60 của thế kỷ XX, Liên Xô trở thành cờng quốc công
nghiệp đứng thứ hai trên thế giới (sau Mĩ).
Câu 6 Các giai cấp nào mới ra đời do hậu quả của cuộc khai thác thuộc địa
lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?
a Công nhân, nông dân, t sản dân tộc
b Công nhân, tiểu t sản, t sản dân tộc
c Công nhân, t sản dân tộc, địa chủ phong kiến
d Công nhân, nông dân, t sản dân tộc, tiểu t sản, địa chủ phong kiến
Câu 7 Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân
Pháp, còn có giai cấp nào trở thành đối tợng của cách mạng Việt
Nam?
a Giai cấp nông dân
b Giai cấp công nhân

c Giai cấp đại địa chủ phong kiến
d Giai cấp t sản, dân tộc
Câu 8 Dới ách thống trị của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp t
sản dân tộc Việt Nam nh thế nào?
A Có thái độ kiên định với Pháp
B Có thái độ không kiên định, dễ thoải hiệp, cải lơng khi đế quốc mạnh
C Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng
dân tộc.
D Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 9 Lực lợng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam sau
chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Công nhân
B Nông dân
C Tiểu t sản
D T sản dân tộc
Câu 10 Quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (từ 1950 đến nửa đầu
những năm 70 của thế kỉ XX), số liệu nào sau đây có ý nghĩa nhất?
a Nếu năm 1950, Liên Xô sản xuất đợc 27,3 triệu tấn thép thì đến năm
1970 sản xuất đợc 115,9 triệu tấn
B Năm 1950, tổng sản lợng công nghiệp của Liên Xô sản xuất tăng
73% so với trớc chiến tranh
C Từ 1951 đến 1975, mức tăng trởng của Liên Xô hàng năm đạt 9,6%
D Từ giữa thập kỉ 70 của thế kỉ XX, sản xuất công nghiệp của Liên Xô

đạt khoảng 20% sản lợng công nghiệp của thế giới.
Câu 11 Những tổ chức chính trị nh: Việt Nam Nghĩa đoàn, Hội Phục Việt,
Hội Hng Nam, Đảng Thanh Niên là tiền thân của tổ chức nào?
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
b Việt Nam quốc dân đảng.
c Tân Việt cách mạng đảng
d Đông Dơng Cộng sản đảng
Câu 12 Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu t sản trí thức xuất bản trong
phong trào yêu nớc dân chủ công khai (1919-1926) là:
a “Chuông rè”, “An Nam trẻ”, “Nhành lúa”...
b “Tin tức”, “Thời mới”, “Tiếng dân” ...
c “Chuông rè”, “Tin tức”, “Nhành lúa”, ...
d “Chuông rè”, “An Nam trẻ”, “Ngời nhà quê” ...
Câu 13 Trần Dân Tiên viết: “việc đó tuy nhỏ nhng nó báo hiệu bắt đầu thời
đại đấu tranh dân tộc nh chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân”. Sự kiện
nào sau đây phản ánh điều đó?
a Cuộc bãi công của công nhân Ba Son.
b Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925).
c Phong trào để tang Phan Châu Trinh (1926)
d Tiếng bom Phạm Hồng Thái tại Sa Diện- Quảng Châu (6/1924)
Câu 14 Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân
chủ quan làm cho phong trào yêu nớc dân chủ công khai (1919-1926)
cuối cùng bị thất bại?

a Hệ t tởng dân chủ t sản đã trở nên lỗi thời, lạc hậu.
b Thực dân Pháp còn mạnh, đủ khả năng đàn áp phong trào.
c Giai cấp t sản dân tộc do yếu kém về kinh tế nên ơn hèn về chính trị;
tầng lớp tiểu t sản do điều kiện kinh tế bấp bênh nên không thể lãnh
đạo phong trào cách mạng
d Do chủ nghĩa Mác – Lê nin cha đợc truyền bá sâu rộng vào Việt Nam
Câu 15 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ 1945 đến nửa đầu những năm 70
a Muốn làm bạn với tất cả các nớc
b Chỉ quan hệ với các nớc lớn
c Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
d Chỉ làm bạn với các nớc xã hội chủ nghĩa.
Câu 16 Nhà thơ Chế Lan Viên viết: “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cời”.
Câu thơ đó nói lên điều gì?
a Bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc.
B Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập.
C Bác Hồ đọc sơ thảo luận cơng của Lênin
d Bác Hồ đa yêu sách đến Hội nghị Vecxai.
Câu 17 Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam đi vào đấu tranh tự giác
a Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm Chợ Lớn (1922)
b Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kỳ (1922)
c Bãi công của thợ máy xởng Ba Son cảng Sài Gòn ngăn cản tàu chiến
Pháp đi đàn áp cách mạng ở Trung Quốc (8/1925)
d Cuộc bãi công của 1000 công nhân nhà máy sợi Nam Định

Câu 18 Sự kiện nào thể hiện: “T tởng cách mạng tháng Mời Nga đã thấm sâu
hơn vào giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai
cấp công nhân Việt Nam”.
a Bãi công của thợ máy xởng Ba Son cảng Sài Gòn (8/1925)
b Nguyễn ái Quốc đọc sơ thảo Luận cơng của Lênin về vấn đề dân tộc
và thuộc địa (7/1920)
c Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang dội ở Sa Diện-Quảng Châu (6/1924)
d Nguyễn ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vecxai (1919)
Câu 19 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn ái Quốc bớc đầu tìm thấy con đờng cứu
nước đúng đắn
a Nguyễn ái Quốc đa yêu sách đến Hội nghị vecxai (18/6/1919)
b Nguyễn ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12/1920)
c Nguyễn ái Quốc đọc sơ thảo luận cơng của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
(7/1920)
D Nguyễn ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên(6/1925)
Câu 20 Cách mạng dân chủ nhân dân ở các nớc đông Âu đã làm gì để xóa bỏ sự
bóc lột của địa chủ phong kiến đối với nông dân
a Triệt phá âm mu lật đổ chính quyền cách mạng của bọn phản động
b Cải cách ruộng đất
c Quốc hữu hóa xí nghiệp của t bản
d Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân
Câu 21 Đứng truớc chủ nghĩa t bản và chủ nghĩa đế quốc quyền lợi của chúng ta là
thống nhất, các bạn hãy nhớ lời kêu gọi của Các Mác:

“Vô sản tất cả các nớc đoàn kết lại!”. Hãy cho biết đoạn văn trên của ai, viết trong
tác phẩm nào?
a Của Lênin – trong sơ thảo luận cơng về vấn đề dân tộc và thuộc địa
b Của Mác- Ănghen trong tuyên ngôn Đảng Cộng sản
c Của Nguyễn ái Quốc trong tuyên ngôn của Hội liên hiệp thuộc địa
d Tất cả đều sai
Câu 22 Vào thời gian nào, Nguyễn ái Quốc rời Pari đi Liên Xô, đất nớc mà từ
lâu Người mơ ớc đặt chân tới
A Tháng 6/1924
B Tháng 6/1922
C Tháng 12/1923
D Tháng 6/1923
Câu 23 Sự kiện ngày 17/6/1924 gắn với hoạt động nào của Nguyễn ái Quốc ở
Liên Xô, đó là
A Ngời dự đại hội Nông dân quốc tế
B Ngời dự đại hội lần thứ V của quốc tế cộng sản
C Ngời dự đại hội quốc tế phụ nữ
D Ngời dự đại hội quốc tế VII của quốc tế cộng sản
Câu 24 Tác dụng trong quá trình hoạt động của Nguyễn ái Quốc từ năm 1919
đến 1925 là gì?
A Quá trình chuẩn bị về t tởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng
sản Việt Nam 3/2/1930
B Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam

C Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam
D Quá trình thực hiện chủ trơng “Vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin
vào Việt Nam
Câu 25 Lý do chủ yếu nào chứng minh sự thắng lợi của cách mạng dân chủ
nhân dân của các nớc Đông Âu có ý nghĩa quốc tế:
a Cải thiện một bớc đời sống cho nhân dân
b Thực hiện một số quyền tự do dân chủ cho nhân dân
c Tạo điều kiện để Đông Âu bớc vào giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội
d Tăng cờng sức mạnh bảo vệ hòa bình thế giới và góp phần hình thành hệ thông
xã hội chủ nghĩa từ năm 1949
Câu 26 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đợc thành lập vào thời gian nào? ở
đâu?
A Tháng 5/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc).
B Tháng 6/1925 ở Hơng Cảng (Trung Quốc)
C Tháng 7/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc)
D Tháng 6/1925 ở Quảng Châu (Trung Quốc)
Câu 27 Ba tư tưởng sau đây được trình bày trong tác phẩm nào của Nguyễn ái
Quốc
+ Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng
+ Cách mạng phải do Đảng theo chủ nghĩa Mác – Lênin lãnh đạo
+ Cách mạng Việt Nam phải gắn bó và đoàn kết với cách mạng thế
giới
A Tạp chí Th tín Quốc tế
B “Bản án chế độ thực dân Pháp”

C “Đờng cách mệnh”
D Tất cả cùng đúng
Câu 28 Hãy nêu rõ thành phần và địa bàn hoạt động của Tân Việt cách mạng đảng?
A Công nhân và nông dân, hoạt động ở Trung Kì
B Tư sản dân tộc, công nhân, hoạt động ở Bắc Kì
C Trí thức trẻ và thanh niên tiểu t sản, hoạt động ở Trung Kì
D Tất cả các giai cấp và tầng lớp, hoạt động ở Nam Kì
Câu 29 Tân Việt cách mạng đảng đã phân hóa nh thế nào dới tác động của Hội
Việt Nam cách mạng thanh niên?
A Một số đảng viên tiên tiến chuyển sang Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Một số tiên tiến còn lại tích cực chuẩn bị tiến tới thành lập một chính đảng kiểu
mới theo chủ nghĩa Mác – Lênin.
C Một số gia nhập vào Việt Nam quốc dân đảng
D Câu A và B đều đúng
Câu 30 Sau khi đã hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân, các nớc Đông Âu đã:
A Tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa.
B Tiến lên chế độ t bản chủ nghĩa.
C Một số nớc tiến lên xã hội chủ nghĩa, một số nớc tiến lên t bản chủ nghĩa.
D Một số nớc thực hiện chế độ trung lập
Câu 31 Mục tiêu của Việt Nam quốc dân đảng là gì?
A Đánh đuổi thực dân Pháp. xóa bỏ ngôi vua.
B Đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền
C Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền

D Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp, lập nên nớc Việt Nam độc lập
Câu 32 Cuộc khởi nghĩa của Việt Nam quốc dân đảng nổ ra đêm 9/2/1930 ở
Yên Bái, sau đó nổ ra ở các tỉnh nào?
A ở Phú Thọ, Hải Dơng, Hà Tĩnh
B ở Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La
C ở Vĩnh Yên, Phúc Yên, Yên Thế
D ở Phú Thọ, Hải Dơng, Thái Bình
Câu 33 Quá trình phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đã dẫn
đến sự thành lập các tổ chức cộng sản nào trong năm 1929?
A Đông Dơng cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
B Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng và Đông Dơng
cộng sản liên đoàn
C Đông Dơng cộng sản đảng, Đông dơng cộng sản liên đoàn
D Tất cả đều sai
Câu 34 Báo “Búa liềm” là cơ quan ngôn luận của tổ chức cộng sản nào đợc
thành lập năm 1929 ở Việt Nam?
A Đông Dơng cộng sản liên đoàn
B Đông Dơng cộng sản đảng
C An Nam cộng sản đảng
D Đông Dơng cộng sản đảng và An Nam cộng sản đảng
Câu 35 Nớc nào ở Đông Âu đợc mệnh danh là “Đất nớc của triệu ngời khất
thực” trong những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ 2
A Cộng hòa dân chủ Đức

B Tiệp Khắc
C Rumani
D Hunggari
Câu 36 Tổ chức Việt Nam quốc dân đảng chịu ảnh hởng sâu sắc của hệ t tởng nào?
A Tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin
B Tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn
C Tư tưởng dân chủ t sản của đảng Quốc Đại ở ấn Độ
D Tư tưởng của cách Minh Trị ở Nhật Bản
Câu 37 Những ngời đúng ra thành lập Việt Nam quốc dân đảng là ai
A Nguyễn Thái Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn Khác Nhu, Tôn Trung Sơn
B Nguyễn Thái Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn Khắc Nhu, Phó Đức Chính
C Nguyễn Thái Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn Khắc Nhu, Nguyễn Phan Long
D Nguyễn Thái Học, Nguyễn Phan Long, Bùi Quang Chiêu, Phó Đức Chính
Câu 38 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp các yếu tố nào?
A Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân
B Chủ nghĩa Mác – Lênin với t tởng Hồ Chí Minh
C Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước
Câu 39 Tại Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản, không có sự tham gia của
các tổ chức cộng sản nào?
A Đông Dơng cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
B Đông Dơng cộng sản đảng
C Đông Dơng cộng sản liên đoàn

D An Nam cộng sản đảng
Câu 40 Chỗ dựa chủ yếu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở các nước
Đông âu:
A Thành quả của cách mạng dân chủ nhân dân (1946-1949) và nhiệt tình của nhân
dân
B Sự hoạt động và hợp tác của Hội đồng tơng trợ kinh tế (SEV)
C Sự giúp đỡ của Liên Xô
D Sự hợp tác giữa các nớc Đông Âu
Câu 41 Con đờng cách mạng Việt Nam đợc xác định trong Cơng lĩnh chính
trị đầu tiên do đồng chí Nguyễn ái Quốc khởi thảo, đó là:
A Làm cách mạng t sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để tiến lên chủ nghĩa
cộng sản
B Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để
C Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc
D Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân
tộc
Câu 42 Lực lợng cách mạng để đánh đổ đế quốc và phong kiến đợc nêu trong
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do đồng chí Nguyễn ái Quốc khởi thảo là
lực lợng nào?
A Công nhân và nông dân
B Công nhân, nông dân và các tầng lớp tiểu t sản, trí thức, trung nông
C Công nhân, nông dân, tiểu t sản, t sản và địa chủ phong kiến
D Tất cả đều đúng

Câu 43 Điểm giống nhau giữa Cơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do đồng
chí Nguyễn ái Quốc khởi thảo và Luận cơng chính trị do đồng chí Trần Phú soạn
thảo.
A Cách mạng Việt Nam trải qua hai giai đoạn: cách mạng t sản dân quyền và cách
mạng xã hội chủ nghĩa
B Nhân tố quyết đinh mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam là Đảng của giai cấp
vô sản lãnh đạo
C Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đế quốc trớc, đánh phong kiến sau?
D Câu A và B đúng
Câu 44 Sách giáo khoa lịch sử lớp 12, trang 25, có viết: “Nhiệm vụ của cách
mạng t sản dân quyền ở nớc ta là đánh đổ bọn đế quốc Pháp; bọn
phong kiến và giai cấp t sản phản cách mạng, làm cho nớc Việt Nam
đợc độc lập ...”. Đây là một trong những nội dung của văn kiện nào?
A Luận cơng chính trị tháng 10 năm 1930 do đồng chí Trần Phú soạn thảo
B Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng (2-1930)
C Cương lĩnh chính trị của Đảng do đồng chí Nguyễn ái Quốc khởi thảo
D Câu A và B đều đúng
Câu 45 Nguyên nhân chính của sự ra đời liên minh phong thủ Vác-sa-va (14-
5-1955)
A Để tăng cờng tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông Âu
B Để tăng cường sức mạnh của các nớc xã hội chủ nghĩa
C Để đối phó với khối quân sự NATO
D Để đảm bảo hòa bình và an ninh ở Châu Âu

Câu 46 Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc luận cương chính
trị tháng 10/1930
a Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng t sản dân quyền và
cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo
c Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
d Lực lợng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông. Đồng thời “phải biết
liên lạc với tiểu t sản, tri thức, trung nông ... để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
Câu 47 Trong các nguyên nhân sau nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự
bùng nổ phong trào cách mạng 1930- 931
a ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
b Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái
c Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông
dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến
d Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ
đối với nông dân
Đáp án C
Câu 48 Hai khẩu hiệu mà Đảng ta đã vận dụng trong phong trào cách mạng
1930-1931 là khẩu hiệu nào?
a “Độc lập dân tộc” và “ruộng đất dân cày”
b “Tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình”
c “Tịch thu ruộng đất của đế quốc việt gian” và “tịch thu ruộng đất của địa chủ
phong kiến”
d “Chống đế quốc” và “chống phát xít”`

Câu 49 Các số liệu sau đây, số liệu nào đúng nhất
a Riêng trong tháng 5/1930, cả nớc có 50 cuộc đấu tranh của nông dân, 20 cuộc
đấu tranh của công nhân, 8 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị
b Riêng trong tháng 5/1930 cả nớc có 30 cuộc đấu tranh của nông dân, 40 cuộc đấu
tranh của công nhân và 4 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị
c Riêng trong tháng 5/1930 cả nớc có 34 cuộc đấu tranh của nông dân, 16 cuộc đấu
tranh của công nhân và 4 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị
D Riêng trong tháng 5/1930 cả nớc có 16 cuộc đấu tranh của nông dân, 34 cuộc
đấu tranh của công nhân và 4 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị
Câu 50 Tổ chức Hiệp ớc phòng thủ Vác-sa-va mang tính chất
a Một tổ chức kinh tế của các nớc xã hội chủ nghĩa ở Châu Âu
b Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nớc xã hội chủ nghĩa ở
Châu Âu
c Một tổ chức liên minh chính trị của các nớc xã hội chủ nghĩa ở Châu Âu
d Một tổ chức liên minh phòng thủ về chính trị và quân sự của các nước xã hội chủ
nghĩa ở Châu Âu
Câu 51 Các sự kiện sau đây, sự kiện nào đúng?
a Tháng 2/1930, 3000 công nhân đồn điền Phú Riềng bãi công
B Ngày 1/5/1930, 3000 nông dân huyện Thanh Chơng nổi dậy phá đồn điền Trí
Viễn
c Ngày 12/9/1930, hơn hai vạn nông dân Hng Nguyên, Nam Đàn, Nghệ An nổi dậy
biểu tình
d Tất cả các sự kiện trên đều đúng
Câu 52 Chính quyền Xô viết - Nghệ Tĩnh đã tỏ rõ bản chất cách mạng của mình.
Đó là chính quyền của dân, do dân và vì dân. Tính chất đó được Biểu hiện ở những
điểm cơ bản nào?

A Thực hiện các quyền tự do dân chủ
B Chia ruộng đất cho dân nghèo, bãi bỏ các thứ thuế vô lý
C Xóa bỏ các tập tục lạc hậu, xây dựng đời sống mới
D Tất cả đều đúng
Câu 53 Qua thực tế lãnh đạo phong trào cách mạng 1930-1931, Đảng ta đã trưởng
thành nhanh chóng. Do đó, tháng 4/1931 Đảng ta đợc quốc tế cộng sản công nhận:
A Là một chi bộ của quốc tế cộng sản
B Là một Đảng trong sạch vững mạnh
C Là một Đảng đủ khả năng lãnh đạo cách mạng
D Là một Đảng của giai cấp công nhân Việt Nam
Câu 54 Hệ thống Đảng trong nớc nói chung đã đợc khôi phục vào thời gian nào?
A Đầu năm 1932
B Đầu năm 1933
C Cuối năm 1935
D Cuối năm 1934 đầu năm 1935
Câu 55 Đâu là mặt hạn chế trong hoạt động của Hội đồng tơng trợ kinh tế (SEV)
A Thực hiện quan hệ hợp tác, giúp đỡ nhau về kinh tế giữa các thành viên
B Phố hợp giữa các nớc thành viên trong các kế hoạch kinh tế dài hạn
C Giúp nhau ứng dụng kinh tế khoa học trong sản xuất
D “Khép kín cửa” không hòa nhập với nền kinh tế thế giới

ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1.B 2.B 3.D 4.D 5.D 6.B 7.C 8.B 9.B 10.D
11.C 12.D 13.D 14.C 15.C 16.C 17.C 18.A 19.C 20.B
21.C 22.D 23. B 24.A 25.D 26.D 27C 28. C 29.D 30.A
31. C 32.D 33.A 34.B 35.D 36.B 37.B 38C 39.C 40.A
41.A 42.B 43.D 44.C 45.C 46.D 47.C 48.A 49.C 50D
51.D 52.D 53.A 54.D 55D

câu trắc nghiệm ôn tập lịch sử lớp 12 có đáp án chi tiết  ôn tập trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 12
trắc nghiệm lịch sử 12 online trắc nghiệm lịch sử 12 bài 1 có đáp án tài liệu trắc nghiệm lịch sử 12 theo từng bài (có đáp án) trắc nghiệm sử 12 có đáp án theo bài sách trắc nghiệm lịch sử 12 câu hỏi trắc nghiệm lịch sử 12 bài 2 ôn tập lịch sử 12 chương 1 bài tập trắc nghiệm lịch sử 12 bài 1
Bài tập trắc nghiệm Sử 12tài liệu trắc nghiệm lịch sử 12 theo từng bài (có đáp án) trắc nghiệm lịch sử 12 bài 1 có đáp án hệ thống câu hỏi trắc nghiệm lịch sử 12 trắc nghiệm lịch sử 11 bài tập trắc nghiệm lịch sử 12 bài 1 trắc nghiệm lịch sử 10 trắc nghiệm lịch sử 12 theo chuyên đề trắc nghiệm lịch sử 12 vietjack
Chi tiết

HÀM SỐ VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN - Bài 1: Đạo hàm và tập xác định


SUPER-1: LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 - MÔN: TOÁN HỌC
KHÓA 2019: LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

— MÔN TOÁN HỌC —
  1. Các công thức cần nhớ



2. Đạo hàm cấp 2 bằng Casio

3. Sử dụng Casio tìm đạo hàm 


4. Tập xác định của hàm số

5. Ứng dụng đạo hàm vào bài toán vào chuyển động
Chi tiết

SUPER-1: LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 - MÔN: TOÁN HỌC

SUPER-1: LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2019 

 MÔN: TOÁN HỌC

Khóa SUPER-1: LUYỆN THI THPT QG 2019 - Môn: TOÁN HỌC được đảm nhận bởi thầy giáo luyện thi nổi tiếng hàng đầu Hà nội Thầy Nguyễn Tiến Đạt -- đưa hàng nghìn học sinh vào Đại học hàng năm!
Đây là 1 khóa học luyện thi THPT Quốc Gia Toàn diện, Đầy đủ, Hiệu quả.
♦ Toàn bộ khóa học được tổ chức theo từng chuyên đề dựa theo kiến thức lớp 10, 11, lớp 12 với lối biên soạn hoàn toàn mới, hiện đại, phù hợp với xu hướng phương thức thi cử hiện nay.
♦ Ngoài các kiến thức cơ bản, then chốt, khóa học năm 2019 này còn bổ sung thêm nhiều phương pháp giải trắc nghiệm, thủ thuật bấm máy Casio, mẹo làm bài  trắc nghiệm nhanh và chính xác.Tất cả đều được cung cấp qua các đoạn video sắc nét và được giảng rất logic, cặn kẽ, giúp các em hình thành được tư duy về Toán tránh việc học tủ, học vẹt, học nhớ công thức.
♦ Các đoạn video kiến thức trong bài giảng được sắp xếp tinh gọn, khoa học, sáng tạo, từ cơ bản đến nâng cao, đề mục đầy đủ khiến bài giảng trở nên sinh động, dễ hiểu cùng với hệ thống đề thi online 24/7.
♦ Ở mỗi bài học, các em sẽ được cung cấp file tổng hợp lý thuyết, các dạng bài tập và đặc biệt là hệ thống bài tập sát với cấu trúc đề của BGD được hai thầy giáo và các cộng sự biên soạn tỉ mỉ.
 ♦ Các em còn được hỗ trợ bởi hai kênh thông tin 24/7 trên Facebook là Kênh hỗ trợ học tập môn TOÁN và Kênh báo lỗi môn TOÁN, sẽ lập tức giải đáp các thắc mắc của các em.
Các yêu cầu là gì?
- Trang bị kiến thức cơ bản trong chương trình SGK phổ thông trước khi tham gia khóa học.
- Ghi chép lại khi nghe bài giảng. Đặc biệt, nên có vở ghi phương pháp, bài tập riêng
- Làm bài tập tự luyện đầy đủ.
- Trao đổi bài thường xuyên để được giải đáp thắc mắc.

Sẽ được gì khi tham gia học?
  • Nắm chắc kiến thức cần thiết cho kỳ thi THPT quốc gia môn Toán.
  • Thành thạo phương pháp, kĩ năng làm trắc nghiệm môn Toán.
  • Trang bị mọi kỹ năng giải máy tính.
  • Được tiếp cận hệ thống bài tập phong phú, đặc sắc đi kèm mỗi video bài giảng.
  • Được hỗ trợ giải đáp các thắc mắc về môn học trong suốt quá trình tham gia khóa học
Đối tượng của khóa học là ai?
Học sinh dự thi THPT quốc gia 2019 có nhu cầu được học kĩ, nắm bắt kiến thức tuần tự từ dễ đến khó, và những bạn muốn học những phương pháp giải nhanh trắc nghiệm môn Toán.

Chi tiết

Người ta trích xuất dữ liệu từ Facebook (ví dụ: đếm post có hashtag) như thế nào?

Mấy ngày nay trên Facebook thấy có quá chừng người đặt câu hỏi xoay quanh việc làm sao có thể đếm được hết số bài cũng như trích xuất được hết mọi post có gắn một hashtag nhất định. Thực ra việc này không quá khó, nhiều công ty về truyền thông ở Việt Nam đã làm nhiều năm nay để thu thập thông tin và đo mức độ ảnh hưởng cho các chương trình marketing / quảng cáo. Một số công ty khác thì bán giải pháp trích xuất thông tin từ Facebook với đa dạng các nội dung có thể lấy được.

Về cơ bản, để làm chuyện này có 2 cách:

Cách 1: sử dụng API do Facebook cung cấp. Đây là cách chính đạo, được Facebook hỗ trợ một cách chính thức và bạn có thể xem đầy đủ tại địa chỉ developers.facebook.com/docs/graph-api/. Với mỗi API (thực chất chỉ là một đường link, như trong ảnh bên dưới bạn thấy đoạn graph.facebook.com/v3.2/me?fields=... chính là API đấy), Facebook sẽ trả về data được yêu cầu, ví dụ như bên dưới là mẫu data lấy thông tin cá nhân của tài khoản mình. Dữ liệu được trả về theo định dạng JSON, và khi có chuỗi JSON này mình có thể lấy được tên, ngày tháng năm sinh, sở thích... (nếu bạn có cấp quyền cho app). Thông tin sau đó được lưu trữ vào một số cơ sở dữ liệu để dùng về sau mà không cần đi trích xuất lại.


Ngày xưa từ năm 2017 trở về trước thì việc lấy dữ liệu qua API rất dễ thở, lấy được rất nhiều thông tin và không chỉ lấy từ fanpage, group mà còn lấy được từ cả trang cá nhân và các post của bạn bè mà cá nhân đó có kết bạn. Điều đó khiến việc trích xuất dữ liệu trở nên cực kì dễ dàng.

Tuy nhiên, kể từ sau khi scandal Cambridge Analytics nổ ra, Facebook đã siết rất chặt việc trích dữ liệu từ API. Kể từ ngày 1/4/2018, Facebook siết chặt lại về quyền, về thông tin trả về khi sử dụng API cũng như cấm hẳn một số API, ví dụ như API sẽ chỉ thấy được post của chính người dùng đang đăng nhập, không thể thấy post của những bạn bè có comment lên post chẳng hạn.

Quay trở lại vụ hashtag, Facebook lúc trước có cung cấp việc truy xuất dữ liệu public có hashtag nào đó, tuy nhiên họ buộc bên muốn lấy dữ liệu phải là một nhà xuất bản, một trang tin tức nào đó thì mới cho lấy. Chưa rõ bây giờ API hashtag có còn chạy không, nhưng mình biết một số công ty ở Việt Nam có tài khoản dạng publisher này và họ có thể dễ dàng track được các thông tin được hashtag.

Cách 2: sử dụng phương thức crawling hoặc scrapping. Kĩ thuật này sẽ dùng các con "bot" hoặc còn được gọi là "crawler" đi đọc mã nguồn trang web rồ trích thông tin từ các thẻ HTML. Nói đâu xa, Google là công ty dùng crawling mạnh nhất, họ crawl và lưu trữ thông tin của cả thế giới còn được cơ mà. Thì giờ chúng ta dùng kĩ thuật tương tự để lấy dữ liệu trên Facebook mà thôi. Cái gì mà hiện ra web được thì sẽ scrap được hết.

Từng thẻ HTML có các id và tag nhất định, con crawler sẽ sử dụng các tag này để xác định đúng vị trí cần lấy dữ liệu. Ví dụ bên dưới là đoạn HTML của trang public với hashtag #ngayhoihoahuongduong2018, mình có thể nhanh chóng xác định được những tấm ảnh được đăng tải, tìm tên tác giả, link tới Facebook của tác giả và cả nội dung câu chữ caption.


Cũng trong trang này có nút See more, tức là tải thêm những nội dung public khác. Nếu mình đủ siêng ngồi bấm nút See more này vài trăm (hoặc vài nghìn lần), mình có thể xem được hết mọi post có hashtag #ngayhoihoahuongduong2018. Tất nhiên khi viết thành script tự động thì máy sẽ giả lập thao tác click này cho mình nên tốc độ rất nhanh. Cứ click, trích xuất dữ liệu, lưu xuống database, rồi sau đó lại tiếp tục làm như vậy cho đến khi không còn nút See more nữa là kết thúc. Lúc này chỉ việc đếm các kết quả đã lưu là ra được tổng số post có hashtag, đơn giản như đang giỡn.

Việc viết một con crawler không phải chuyện khó, gần như mọi lập trình viên đều có thể làm được. Tất nhiên để crawl số lượng lớn và crawl nhiều trang khác nhau thì sẽ cần mọi số kĩ thuật và thiết kế đặc biệt nhưng nguyên lý cơ bản là không khác nhau. Cứ lấy HTML moi ra thông tin cần thiết là được. Kể cả web bắt login mới cho xài thì crawler cũng xử được luôn.

Bản thân Tinh tế cũng đang dùng một tool lấy dữ liệu, tool này do các em gái dễ thương của team Data viết ra chứ không đi mua tool. Script này trích xuất dữ liệu từ Facebook để quay random cho các game chơi trên fanpage hoặc group Tinh tế. Chỉ có cách này bọn mình mới lấy được hết comment của anh em trong những post tặng quà vốn có thể lên tới vài nghìn comment. Tất nhiên bọn mình không cần lưu lại các thông tin cá nhân của anh em làm gì cả, chỉ lấy dữ liệu comment nhằm kiểm tra xem hợp lệ hay không (nếu game có yêu cầu comment số ngẫu nhiên) và lấy link tới comment để thông báo trúng giải cho anh em sau khi quay random xong mà thôi.


Một đoạn trong script lấy dữ liệu comment trên fanpage / group  lấy được link tới comment, thời gian comment, nội dung, loại comment...​

Ở quy mô nhỏ thì có thể dùng được cách crawl trực tiếp từ các link cụ thể kiểu hashtag, nhưng ở quy mô lớn hơn thì các công ty lắng nghe mạng xã hội sẽ không dùng như vậy vì không đủ data, thay vào đó họ crawl hết sạch sẽ toàn bộ post Facebook để ở trạng thái public và một số posst ở chế độ Friend only của toàn Việt Nam (hoặc thêm vài nước nữa, tùy mục tiêu cần đạt được là gì). Cái này cần sức mạnh khủng khiếp, mình chưa làm nổi nhưng đã từng được thấy một công ty làm (khá nhạy cảm nên không nêu tên).

Họ có thể quét được vài chục triệu hay thậm chí vài trăm triệu post một ngày của một tập rất lớn người dùng ở Việt Nam, nhờ vậy họ mới biết được ý kiến phản hồi của khách hàng về một chiến dịch này đó, thái độ của người dùng Facebooi với một vấn đề xã hội mới diễn ra... Cách trích xuất thông tin vẫn là crawl và lấy tag HTML, có điều nó chạy ở quy mô lớn hơn là post News Feed và có nhiêu lấy nhiêu, sau đó chỉ việc scan các post có hashtag mong muốn là xong.

Về việc crawl sạch sẽ data cá nhân và các bài post (dù là có hashtag hay không) mình đã chia sẻ khá nhiều trong bài: Dữ liệu của bạn trên Facebook đang bị khai thác triệt để và bạn không có cách nào chạy trốn. Mời anh em xem để có cái nhìn cụ thể hơn. 

Nói một cách khái quát hơn, bất kì thứ gì có thể truy cập được bằng web thì đều có thể crawl được. Các trang web so sánh giá, web tìm kiếm, các trang tổng hợp thông tin... cũng dùng cách này. Có điều việc tôn trọng quyền riêng tư phải phụ thuộc vào ý thức và đạo đức cũng như mục đích của lập trình viên. Ví dụ, bọn mình chỉ trích dữ liệu từ Group và Fanpage Tinh tế mà thôi, đây là hai "tài sản" của bọn mình rồi, và cũng không lưu lại thông tin cá nhân của anh em. Nhưng những công ty khác thì có thể, họ có thể lấy dữ liệu của bạn mà bạn không hề hay biết. Và rất nhiều công ty khảo sát thị trường, theo dõi trend... đang lưu dữ liệu của anh em mà (có thể) không được sự cho phép. Có điều để biết được chuyện này là cực kì khó.
Chi tiết

Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11

Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Bang Nga


Download  BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN ĐỊA LÝ miễn phí trên GOCTAILIEU

Danh mục: Địa lý 11, Địa lý
bài tập trắc nghiệm địa lý 11 bài 1
bài tập trắc nghiệm địa lý 11 bài 5
bài tập trắc nghiệm địa lý 11 bài 3
trắc nghiệm địa lý 11 bài 2 có đáp án
trắc nghiệm địa lí 11 theo bài
bài tập trắc nghiệm địa lý 11 bài 2
500 câu trắc nghiệm địa lý 11 có đáp án
trắc nghiệm địa lý 11 chương 1


Câu 1. Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
A. 11,7 triệu km2.                                 B. 17,1 triệu km2.
C. 12,7 triệu km2..                                D. 17,2 triệu km2.
Câu 2. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm
A. Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
B.  Toàn bộ phần Bắc Á.
C. Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
D.  Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
Câu 3. Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng
A. Hơn 20 000 km.                                  B. Hơn 30 000 km
C. Hơn 40 000 km.                                  D. Hơn 50 000 km.
Câu 4. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 5. Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên
A. 8 múi giờ.                                      B. 9 múi giờ.
C. 10 múi giờ.                                    D. 11 múi giờ.
Câu 6. Liên bang Nga không giáp với
A. Biển Ban Tích.                                     B. Biển Đen.
C. Biển Aran.                                            D. Biển Caxpi.
Câu 7. Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
A. Dãy núi Uran.                                        B. Sông Ê – nít - xây.
C. Sông Ô bi.                                              D. Sông Lê na.
Câu 8. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là
A. Đồng bằng và vùng trũng.
B. Núi và cao nguyên.
C. Đồi núi thấp và vùng trũng.
D. Đồng bằng và đồi núi thấp.
Câu 9. Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
A. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
B. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.
Câu 10. Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga có đặc điểm
A. Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy.
B. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
C. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.
D. Các ý trên.
Câu 11. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi - bia.
C. Cao nguyên Trung Xi - bia.
D. Dãy núi U ran.
Câu 12. Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là
A. Than đá.                                                  B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.                                          D. Quặng sắt.
Câu 13. Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là
A. Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.
C. Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.
D. Than đá, quặng sắt, quặng kali.
Câu 14. Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là
A. Than đá.                                                  B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.                                          D. Quặng sắt.
Câu 15. Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía Tây Liên bang Nga là
A. Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng.
B. Phía nam Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
C. Đồng bằng Đông Âu thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm.
D. Các ý trên.
Câu 16. Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là
A. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Câu 17. Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A. Cận cực giá lạnh.                           B. Ôn đới.
C. Ôn đới hải dương.                          C. Cận nhiệt đới.
Câu 18. Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga
A. Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.
B. Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông.
C. Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.
D. Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.
Câu 19. Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu
A. Cận cực giá lạnh.                                  B. Ôn đới hải dương.
C. Ôn đới lục địa.                                      D. Cận nhiệt.
Câu 20. Năm 2005, dân số nước Nga là
 A. 142 triệu người.                                    B. 143 triệu người.
C. 124 triệu người.                                    D. 134 triệu người.
Câu 21. Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng
A. Thứ năm trên thế  giới.                          B. Thứ sáu trên thế giới.
C. Thứ bảy trên thế giới.                            D. Thứ tám trên thế giới.
Câu 22. Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
D. Các ý trên.
Câu 23. Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc  trong đó dân tộc Nga chiếm
A. 60 % dân số cả nước.                  B. 78% dân số cả nước.
C. 80 % dân số cả nước.                  D. 87% dân số cả nước.
Câu 24. Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là
A. 6,8 người /km2.                             B. 7,4 người/km2.
C. 8,4 người/km2.                      .           D. 8,6 người/km2.
Câu 25. Tỷ lệ dân sống ở thành phố của nước Nga (năm 2005) là
 A. Trên 60%.            B. Trên 70%.             C. Gần 80%.            D. Trên 80%.
Câu 26. Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố
A. Lớn và các thành phố vệ tinh.
B. Trung bình và các thành phố vệ tinh.
C. Nhỏ và các thành phố vệ tinh.
D. Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh.
Câu 27. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là
A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.
B. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.
C. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.
D. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.
Câu 28. Trong thời gian từ 1991 đến 2005 dân số nước Nga giảm và giảm khoảng
 A. Gần 4 triệu người.                        B. Trên 4 triệu người.
C. Gần 5 triệu người.                         D. Trên 5 triệu người.
Câu 29. Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở
A. Vùng Đồng bằng Đông Âu.
B. Vùng Đồng bằng Tây Xi –bia.
C. Vùng Xi – bia
D. Vùng ven biển Thái Bình Dương.
Câu 30. Liên bang Nga nổi tiếng là nước có tiềm lực lớn về văn hóa  và khoa học được thể hiện ở
A.  Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật, công trình khoa học.
B. Có nhiều trường đại học danh tiếng, là nước đầu tiên đưa con người vào vũ trụ.
C. Trong thập niên 60 và 70 Liên Xô đã chiếm tới 1/3 số bằng phát minh sáng chế của
thế giới.
D.  Các ý trên.

Câu 31. Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ hiện nay là
A. 87%
                B. 88%                    C. 98%                         D. 99%
Câu 32. Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là
A. Hoa Kỳ.
                                                   B. Liên bang Nga.
C. Pháp.
                                                        D. Nhật.
Câu 
33. Liên bang Nga là một thành viên đóng vai trò chính trong sự phát  triển của Liên Xô trước đây được thể hiện
A.
 Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
B.
 Nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới.
C.
 Giá trị sản lượng công nghiệp chiếm 20% giá trị của thế giới.
D. Các ý trên.
Câu 34. Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô tỉ trọng sản xuất lương thực của Liên bang Nga chiếm
A. trên 41%.
          B. trên 51%.          C. trên 54%.              D. trên 56%.
 Câu 35. Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng ngành công nghiệp gỗ, giấy và xenlulô của Liên bang Nga chiếm
A. 80%
                B. 85%                   C. 90%                         D. 95%
Câu 
36. Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng các ngành công nghiệp của Liên bang Nga chiếm trên 80% là
A.
 than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
B.
 dầu mỏ, khí tự nhiên, điện.
C.
 khí tự nhiên, điện, thép.
D. Dầu mỏ, khí tự nhiên, gỗ-giấy và xenlulô.
Câu 37. « Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG » được thành lập vào
A. đầu năm 1990.
                                        B. cuối năm 1990.
C. đầu năm 1991.
                                         D. cuối năm 1991.
Câu 38. Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ
A. đầu năm 2000.
                                           B. giữa năm 2000.
C. cuối năm 2000.                                          D. đầu năm 2001.
Câu 
39. Một số nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga là
A.
 từng bước đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
B.
 ổn định đồng rúp ; nâng cao đời sồng nhân dân ; mở rông quan hệ ngoại giao, coi trọng châu Á.
C.
 đảm bảo toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi các dân tộc ở Nga ; lãnh thổ hành chính chia thành 7 vùng liên bang ; khôi phục lại vị trí cường quốc.
D. Các ý trên.
Câu 40. Nhận định đúng nhất về thành tựu sau năm 2000 của nền kinh tế Liên bang Nga là
A.
 kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng hoảng.
B.
 nền kinh tế đang trong thế ổn định và đi lên.
C.
 Liên bang Nga nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8).
D. Các ý trên.
Câu 41. Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là
A. sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao.
B. dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005).
C. đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết.
D.
 đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.
Câu 
42. Nhận xét không chính xác về tình hình tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005 là
A. giai đoạn 1990-1998 liên tục tăng trưởng âm.
B. giai đoạn 1999-2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao.
C.
 GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998.
D.
 GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000.
Câu 
43. Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt giá trị cao nhất trong thời kỳ 1990-2005 và đạt
A. 8%
                  B. 9%                C. 10%                          D. 11%
Câu
 44. Năm 1998 GDP của nước Nga tụt giảm mạnh nhất trong thời kỳ 1990- 1998 và giảm
A. 3,5%
                        B. 3,6%                 C. 4,1%             D. 4,9%
Câu 45. Trong thời kỳ 1990-1998 chỉ có một năm duy nhất nền kinh tế nước Nga đạt giá trị tăng trưởng dương và tăng 0,9% là
A. năm 1995.
               B. năm 1996.                C. năm 1997.           D. năm 1998.
Câu 
46. Nhận xét đúng nhất về vai trò và đặc điểm của nền công nghiệp Liên bang Nga là
A.
 là xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga.
B.
 cơ cấu ngành công nghiệp ngày càng đa dạng.
C.
 phát triển cả các ngành công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại.
D. các ý trên.
Câu 47. Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là
A. công nghiệp khai thác dầu khí.
B. công nghiệp khai thác than.
C.
 công nghiệp điện lực.
D.
 công nghiệp luyện kim.
Câu 
48. Vùng không phải là nơi khai thác dầu tập trung của nước Nga là
A.
 Đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C.
 vùng núi Đông Xi-bia.
D.
 vùng núi Uran và biển Caxpi.
Câu 
49. Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên vào năm
A. 2004
                       B. 2005                  C. 2006                    D. 2007
Câu 
50. Trong thời kỳ 1995-2005, ngành công nghiệp của nước Nga không tăng liên tục và còn biến động là
A. dầu mỏ.
               B. than.                   C. điện.                     D. giấy.
Câu 
51. Các ngành công nghiệp được coi là ngành truyền thống của nước Nga là
A.
 công nghiệp năng lượng.
B.
 công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu.
C.
 khai thác vàng và kim cương; khai thác gỗ, sản xuất giấy và bột xen-lu-lô.
D. Các ý trên.
Câu 52. Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga phần lớn tập trung ở các vùng
A.
 Đồng bằng Đông Âu.
B.
 vùng núi già Uran.
C.
 Đồng bằng Tây Xi-bia.
D. Các ý trên
Câu 53. Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại được Liên bang Nga tập trung phát triển là
A. điện tử-tin học.
B.
 hàng không.
C.
 vũ trụ, nguyên tử.
D. các ý trên.
Câu 
54. Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
A.
 công nghiệp luyện kim của thế giới.
B. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới.
C.
 công nghiệp chế tạo máy của thế giới.
D.
 công nghiệp dệt của thế giới.
Câu 
55. Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là
A.
 công nghiệp luyện kim.
B.
 công nghiệp chế tạo máy.
C. công nghiệp quân sự.
D. công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 
56. Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là  
A.
 cây ăn quả và rau.
B.
 sản phẩm cây công nghiệp.
C.
 sản phẩm chăn nuôi.
D. lương thực.
Câu 
57. Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở
A. phía Bắc Xia bia.                                   B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Đồng bằng Tây Xia bia.
                         D. vùng Đông Xia bia.
Câu 
58. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố cây lương thực và củ cải đường của Liên bang Nga là
A.
 Đồng bằng Tây Xia bia và cao nguyên Trung Xi bia.
B.
 Đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xi bia.
C.
 Đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi bia.
D. Đồng bằng Đông Âu và phía nam Đồng bằng Tây Xi bia.
Câu 59. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên bang Nga là ở
A. phía nam Đồng bằng Đông Âu và nam vùng Xi bia.
B. phía tây Đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông.
C. vùng cao nguyên Trung Xi bia và Đồng bằng Đông Âu.
D. phía nam vùng Xi bia và phía bắc Đồng bằng Đông Âu.
Câu 
60. Sản lượng lương thực của Liên bang Nga năm 2005 đạt
A. trên 75 triệu tấn.
                                     B. trên 76 triệu tấn.
C. trên 77 triệu tấn.
                                     D. trên 78 triệu tấn.
Câu 
61. Nhận xét đúng về ngành sản xuất lương thực của Liên bang Nga thời kỳ 1995-2005 là
A.
 sản xuất lương thực liên tục tăng.
B.
 sản xuất lương thực liên tục giảm.
C.
 sản xuất lương thực liên tục giảm và có biến động.
D. sản xuất lương thực liên tục tăng và có biến động.
Câu 62. Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở
A.
 phần lãnh thổ phía Tây.
B.
 vùng núi U-ran.
C. phần lãnh thổ phía Đông.
D. Đồng bằng Tây Xi bía.
Câu 
63. Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải
A. đường ôtô.
                                     B. đường sông.
C. đường sắt.                                      D. đường biển.
Câu 
64. Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là
A.
 Liên bang Nga có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
B. vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô.
C.
 thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
D.
 gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.
Câu 
66. Hệ thống đường sắt xuyên Xi bia và đường sắt BAM  đóng vai trò quan trọng để phát triển vùng
A.
 Tây Xi bia.
B. Đông Xi bia.
C. U-ran.
D.
 Bắc Á.
Câu 
67. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông của Liên bang Nga được nâng cấp, mở rộng
A.
 nhằm phát triển kinh tế các vùng xa xôi.
B.
 do nhu cầu phát triển của nền kinh tế.
C.
 nhằm thu hút đầu tư nước ngoài.
D. Các ý trên.
Câu 68. Nhận xét không đúng về ngành ngoại thương của Liên bang Nga là
A.
 những năm gần đây, tổng  kim nngạch ngoại thương liên tục tăng.
B.
 Liên bang Nga hiện đã là nước xuất siêu.
C.
 năm 2005, giá trị xuất siêu của Liên bang Nga đạt 120 tỉ USD.
D. trong cơ cấu hàng xuất khẩu, nguyên liệu và năng lượng chiếm tới 50% tỉ trọng hàng xuất khẩu.
Câu 
 69. Nhận xét không chính xác về các ngành dịch vụ của Liên bang Nga là
A.
 Liên bang Nga có hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông tương đối phát triển với đủ các loại hình.
B.
 kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế Liên bang Nga.
C. Liên bang Nga có nhiều tiềm năng du lịch, nguồn thu từ ngành này đạt 15 tỉ USD vào năm 2005.
D.
 Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất  của nước Nga.
 Câu 70. Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là
A. Vùng Trung ương.
B.
 Vùng Trung tâm đất đen.
C.
 Vùng U-ran.
D.
 Vùng Viễn Đông.
Câu 
 71. Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển (khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí, hóa chất, chế biến gỗ, khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên) nhưng nông nghiệp còn hạn chế là
A. Vùng Trung ương.
B. Vùng Trung tâm đất đen.
C . Vùng Uran.
D. Vùng Viễn Đông.
Câu 
72. Vùng kinh tế giàu tài nguyên, phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, gỗ, đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến cá của Liên bang Nga là
A. Vùng Trung ương.
B. Vùng Trung tâm đất đen.
C.
 Vùng U-ran.
D. Vùng Viễn Đông.
Câu 
73. Vùng kinh tế quan trọng sẽ phát triển để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương là
A. Vùng Trung ương.
B. Vùng Trung tâm đất đen.
C. Vùng U-ran.
D. Vùng Viễn Đông.
Câu 74. Vùng kinh tế quan trọng tập trung nhiều ngành công nghiệp và cung cấp lương thực, thực phẩm lớn của Liên bang Nga là
A. Vùng Trung ương.
B. Vùng Trung tâm đất đen.
C.
 Vùng Uran.
D.
 Vùng Viễn Đông.
Câu 
75. Kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt vào năm 2005 đạt
A. 1,1 tỉ USD.                                         B. 1,2 tỉ USD.
C. 1,3 tỉ USD.
                                        
 D. 1,4 tỉ USD.


Từ khóa: Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý lớp 11 bài,Bài tập trắc nghiệm Địa lý,trắc nghiệm,Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 11,Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 11; +; Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lí 11; +; Bài Tập Trắc Nghiệm Hình Học 11; +; Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 11;
Chi tiết